vi tin

vi tin

Vi tin được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trong một văn phòng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy tính nhỏ hoặc thiết bị điện tử kích thước nhỏ gọn: "vi tin" chỉ các loại máy tính cá nhân hoặc thiết bị vi xử lý kích thước nhỏ, thường dùng trong gia đình hoặc văn phòng.
    • Lĩnh vực công nghệ thông tin quy mô nhỏ: "vi tin" còn được dùng để chỉ ngành khoa học máy tính hoặc kỹ thuật điện tử tập trung vào các thiết bị nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc vi tin này có thể chạy nhiều ứng dụng văn phòng. (Máy tính nhỏ này khả năng xử lý các chương trình văn phòng.)
    • Ngành vi tin đang phát triển mạnh nhờ nhu cầu thiết bị di động. (Lĩnh vực công nghệ thông tin quy mô nhỏ đang bùng nổ do nhu cầu về các thiết bị cầm tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vi tin học": ngành học về máy tính hệ thống vi xử lý.

    • Vi tin học môn cơ bản cho sinh viên công nghệ thông tin. (Ngành học về máy tính nhỏ nền tảng cho sinh viên ngành CNTT.)
  • "vi tin ứng dụng": các thiết bị vi tính được tích hợp vào hệ thống thực tế.

    • Vi tin ứng dụng trong ô tô giúp điều khiển động cơ thông minh. (Các máy tính nhỏ được tích hợp trong xe hơi hỗ trợ điều khiển động cơ thông minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vi tính (danh từ): máy tính cá nhân, thường dùng phổ biến hơn "vi tin".

    • Anh ấy mua một bộ vi tính mới để làm việc. (Anh ấy mua một máy tính cá nhân mới để làm việc.)
  • Vi xử lý (danh từ): bộ phận trung tâm của máy tính, thực hiện các phép tính.

    • Vi xử lý nhanh giúp máy tính chạy mượt . (Bộ xử lý trung tâm nhanh giúp máy tính hoạt động trơn tru.)
Từ đồng nghĩa
  • Máy tính nhỏ: thiết bị điện tử kích thước nhỏ gọn, tương tự "vi tin".
  • Vi điện tử: lĩnh vực kỹ thuật điện tử quy mô nhỏ, gần nghĩa với "vi tin".
Thành ngữ liên quan
  • Vi tin hóa: quá trình ứng dụng máy tính nhỏ vào các lĩnh vực đời sống.
    • Vi tin hóa văn phòng giúp tăng hiệu suất làm việc. (Ứng dụng máy tính nhỏ vào văn phòng làm tăng năng suất lao động.)